Ngôn Ngữ

Danh mục sản phẩm

Nhận Email khuyến mãi

Điền email bạn muốn nhận khuyến mãi và các bản tin mới nhất

Đăng Ký

Sản Phẩm Bán Chạy

Hỗ Trợ Trực Tuyến

Banner Quảng Cáo

xanh nau hinh

tin tức

TỈ LỆ TRÚNG TUYỂN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TPHCM, HÀ NỘI, ĐÀ NẴNG, CẦN THƠ06/01/2017)

Đã có Tỉ lệ chọi đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2014, bạn có thể xem chi tiết thông tin tỉ lệ chọi vào trường tại đây. Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch: 1280 (ĐH), 70 (CĐ), Hồ sơ ĐKDT đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch: 7000, Tỉ lệ chọi đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2014: 1/5.47

Tỷ lệ chọi đại học Tài chính Marketing 2014 - Ti le choi dai hoc Tai chinh Marketing 2014

Tỉ lệ chọi Đại học Tài chính Marketing 2014

Trường ĐH Tài chính - Marketing, ngành nhiều thí sinh nộp hồ sơ nhất gồm: quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 4.417 bộ, marketing 4.158, quản trị kinh doanh 3.115, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 2.534…

Đến nay có hơn 2.800 hồ sơ của thí sinh tự do nộp tại Cơ quan đại diện Bộ GD-ĐT tại TP.HCM, trong đó chủ yếu vẫn vào nhóm ngành kinh tế.

Trường: Đại học Tài chính - Marketting Mã trường: DMS
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1 D340101 Quản trị kinh doanh 550   3115   1/5.66  
2 D340107 Quản trị khách sạn 200   236   1/1.18  
3 D340115 Marketing 500   4158   1/8.32  
4 D340116 Bất động sản 100   415   1/4.15  
5 D340120 Kinh doanh quốc tế 350   1900   1/5.43  
6 D340201 Tài chính - Ngân hàng 950   2050   1/2.16  
7 D340301 Kế toán 450   2040   1/4.53  
8 D340405 Hệ thống thông tin quản lý 100   300   1/3  
9 D220201 Ngôn ngữ Anh 250   2133   1/8.529  
10 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200   2534   1/12.67  
11 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 250   4417   1/17.67

ỷ lệ chọi Đại học Cần Thơ 2014 - Ti le choi Dai hoc Can Tho 2014

  • Tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2014: 8500
  • Tổng số hồ sơ: 64000
  • Tỉ lệ chọi Đại học Cần Thơ 2014: 1/7.53
Trường: Đại học Cần Thơ Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1   Toàn ngành 8500   57865   1/6.81  
2 D140202 Giáo dục Tiểu học 60   1501   1/25.02  
3 D140204 Giáo dục Công dân 60   298   1/4.97  
4 D140206 Giáo dục Thể chất 60   679   1/11.32  
5 D140209 Sư phạm Toán học 120   714   1/5.95  
6 D140211 Sư phạm Vật lý 160   833   1/5.21  
7 D140212 Sư phạm Hóa học 60   576   1/9.6  
8 D140213 Sư phạm Sinh học 120   654   1/5.45  
9 D140217 Sư phạm Ngữ văn 60   504   1/8.4  
10 D140218 Sư phạm Lịch sử 60   285   1/4.75  
11 D140219 Sư phạm Địa lý 40   286   1/7.15  
12 D140231 Sư phạm Tiếng Anh 80   539   1/6.74  
13 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp 60   92   1/1.53  
14 D220113 Việt Nam học 80   822   1/10.28  
15 D220201 Ngôn ngữ Anh 160   1057   1/6.61  
16 D220203 Ngôn ngữ Pháp 60   167   1/2.78  
17 D220301 Triết học* 80   199   1/2.49  
18 D220330 Văn học 80   214   1/2.68  
19 D310101 Kinh tế 100   457   1/4.57  
20 D310201 Chính trị học* 80   34   1/0.43  
21 D320201 Thông tin học 80   303   1/3.79  
22 D340101 Quản trị kinh doanh 120   1478   1/12.32  
23 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100   1463   1/14.63  
24 D340115 Marketing 80   907   1/11.34  
25 D340120 Kinh doanh quốc tế 80   1017   1/12.71  
26 D340121 Kinh doanh thương mại 80   862   1/10.78  
27 D340201 Tài chính-Ngân hàng 220   1957   1/8.9  
28 D340301 Kế toán 100   1456   1/14.56  
29 D340302 Kiểm toán 100   304   1/3.04  
30 D380101 Luật 300   4512   1/15.04  
31 D420101 Sinh học 120   531   1/4.43  
32 D420201 Công nghệ sinh học 160   1537   1/9.609  
33 D420203 Sinh học ứng dụng* 90   28   1/0.31  
34 D440112 Hóa học 160   1040   1/6.5  
35 D440301 Khoa học môi trường 120   383   1/3.19  
36 D440306 Khoa học đất 85   352   1/4.14  
37 D460112 Toán ứng dụng 80   390   1/4.88  
38 D480101 Khoa học máy tính 100   412   1/4.12  
39 D480102 Truyền thông và mạng máy tính 100   273   1/2.73  
40 D480103 Kỹ thuật phần mềm 100   417   1/4.17  
41 D480104 Hệ thống thông tin 100   419   1/4.19  
42 D480201 Công nghệ thông tin 200   1613   1/8.07  
43 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 100   299   1/2.99  
44 D510601 Quản lý công nghiệp 100   234   1/2.34  
45 D520103 Kỹ thuật cơ khí 240   1870   1/7.79  
46 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử 80   410   1/5.13  
47 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện) 100   896   1/8.960  
48 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 100   270   1/2.7  
49 D520214 Kỹ thuật máy tính 100   370   1/3.7  
50 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 100   543   1/5.43  
51 D520320 Kỹ thuật môi trường 120   1378   1/11.48  
52 D520401 Vật lý kỹ thuật* 60   138   1/2.3  
53 D540101 Công nghệ thực phẩm 160   1886   1/11.79  
54 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản 80   493   1/6.16  
55 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 270   1540   1/5.7  
56 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước* 80   302   1/3.78  
57 D620105 Chăn nuôi 160   883   1/5.52  
58 D620109 Nông học 120   837   1/6.98  
59 D620110 Khoa học cây trồng 300   1421   1/4.74  
60 D620112 Bảo vệ thực vật 155   1381   1/8.91  
61 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 60   379   1/6.32  
62 D620115 Kinh tế nông nghiệp 160   548   1/3.43  
63 D620116 Phát triển nông thôn 120   829   1/6.91  
64 D620205 Lâm sinh 80   434   1/5.43  
65 D620301 Nuôi trồng thủy sản 160   1203   1/7.52  
66 D620302 Bệnh học thủy sản 80   307   1/3.84  
67 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 60   728   1/12.13  
68 D640101 Thú y 180   1375   1/7.64  
69 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 100   1681   1/16.81  
70 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 100   175   1/1.75  
71 D850103 Quản lý đất đai 120   1119   1/9.33  
72 D220201 Ngôn ngữ Anh 80   227   1/2.84  
73 D340101 Quản trị kinh doanh 80   309   1/3.86  
74 D380101 Luật 80   669   1/8.359  
75 D480201 Công nghệ thông tin 60   157   1/2.62  
76 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 80   298   1/3.73  
77 D620109 Nông học 80   355   1/4.44  
78 D620116 Phát triển nông thôn 80   260   1/3.25  
79 D620301 Nuôi trồng thủy sản 60   96   1/1.6

 

Tỉ lệ chọi trường đại học Y Dược TP HCM năm 2014:

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2014 vào trường đại học Y Dược TP HCM là 1670, theo thông tin ghi nhận, năm 2014 trường có ~ 22,000 bộ hồ sơ đăng ký dự thi => T ỷ lệ chọi vào trường đại học Y Dược TP HCM năm nay là 1/13.17.

Trường: Đại học Y dược TP.HCM Mã trường: YDS
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1 D720101 Y đa khoa (học 6 năm) 400   4102   1/10.26  
2 D720601 Răng Hàm Mặt (học 6 năm) 100   849   1/8.49  
3 D720401 Dược học (học 5 năm) 300   5833   1/19.44  
4 D720201 Y học cổ truyền (học 6 năm) 150   1424   1/9.49  
5 D720302 Y học dự phòng (học 6 năm) 100   595   1/5.95  
6 D720501 Điều dưỡng (học 4 năm) 280   3749   1/13.39  
7 D720301 Y tế công cộng (học 4 năm) 60   330   1/5.5  
8 D720332 Xét nghiệm y học (học 4 năm) 60   1538   1/25.63  
9 D720333 Vật lý trị liệu, hồi phục chức năng (học 4 năm) 50   629   1/12.58  
10 D720330 Kĩ thuật hình ảnh y học 50   631   1/12.62  
11 D720602 Kĩ thuật Phục hình răng (học 4 năm) 20   386   1/19.3

Tỷ lệ chọi Đại học Luật Tp.HCM 2014 - Ti le choi Dai hoc Luat Tp.HCM 2014

Thống kê theo ngành thi, tuy ngành luật có hồ sơ nhiều nhất nhưng với chỉ tiêu lớn nên tỉ lệ “chọi” là 1/8. Trong khi đó, tỉ lệ “chọi” cao nhất thuộc về ngành quản trị luật 1/9. Các ngành còn lại tỉ lệ “chọi” chỉ ở mức 1/2.

Cụ thể như sau:

 

TRƯỜNG ĐH LUẬT TP.HCM

Chỉ tiêu

Khối thi

Tổng

 

 

A

A1

C

D1

D3

D6

 

Luật

1.250

2.702

1.248

4.013

1.943

35

3

9.944

Quản trị - Luật

100

299

294

-

305

9

-

907

Quản trị kinh doanh

100

63

53

-

78

8

-

202

Ngôn ngữ Anh

50

-

-

-

105

-

-

105

Cộng:

1.500

3.087

1.648

4.049

2.508

55

3

11.350

 

Tỷ lệ chọi Đại học Sư phạm Đà Nẵng 2014 - Ti le choi Dai hoc Su pham Da Nang 2014

  • Tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2014: 1.885
  • Tổng số hồ sơ: 12.846
  • Tỉ lệ chọi Đại học Sư phạm Đà Nẵng 2014: 1/6.8

Trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng:

 

 

 

 

DDS

 

12.340

1.930

6,39

 

 

 

 

 

C140221

Sư phạm âm nhạc

 

45

 

D140201

Giáo dục Mầm non

1.924

110

17,49

D140202

Giáo dục Tiểu học

2.076

70

29,66

D140205

Giáo dục Chính trị

160

50

3,20

D140209

Sư phạm Toán học

718

50

14,36

D140210

Sư phạm Tin học

342

50

6,84

D140211

Sư phạm Vật lý

394

50

7,88

D140212

Sư phạm Hoá học

472

50

9,44

D140213

Sư phạm Sinh học

466

50

9,32

D140217

Sư phạm Ngữ văn

449

50

8,98

D140218

Sư phạm Lịch sử

185

50

3,70

D140219

Sư phạm Địa lý

378

50

7,56

D220113

Việt Nam học

445

70

6,36

D220310

Lịch sử

9

50

0,18

D220330

Văn học

112

110

1,02

D220340

Văn hoá học

25

65

0,38

D310401

Tâm lý học

335

70

4,79

D310501

Địa lý học

57

65

0,88

D320101

Báo chí

409

120

3,41

D420201

Công nghệ sinh học

438

65

6,74

D440102

Vật lý học

242

65

3,72

D440112

Hóa học

514

130

3,95

D440217

Địa lý tự nhiên

208

65

3,20

D440301

Khoa học Môi trường

366

65

5,63

D460112

Toán ứng dụng

190

65

2,92

D480201

Công nghệ thông tin

605

120

5,04

D760101

Công tác xã hội

272

65

4,18

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

549

65

8,45

 

Tỷ lệ chọi Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2014 - Ti le choi Dai hoc Bach khoa Da Nang 2014

  • Tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2014: 2.930
  • Tổng số hồ sơ: 13.351
  • Tỉ lệ chọi Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2014: 1/4.56

Trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng:

Mã trường/ngành

Tên Ngành

SLĐKDT

Chỉ tiêu

Tỷ lệ 'chọi'

DDK

 

11.080

2.720

4,07

 

 

 

 

 

D140214

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

41

50

0,82

D420201

Công nghệ Sinh học

336

60

5,60

D480201

Công nghệ thông tin

1.902

200

9,51

D510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

48

50

0,96

D510202

Công nghệ chế tạo máy

530

120

4,42

D510601

Quản lý công nghiệp

97

60

1,62

D520103

Kỹ thuật cơ khí (giao thông)

841

130

6,47

D520114

Kỹ thuật cơ điện tử

418

90

4,64

D520115

Kỹ thuật nhiệt

174

130

1,34

D520122

Kỹ thuật tàu thủy

37

50

0,74

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

1.738

270

6,44

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

674

240

2,81

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

523

100

5,23

D520301

Kỹ thuật hóa học

71

50

1,42

D520320

Kỹ thuật môi trường

161

60

2,68

D520604

Kỹ thuật dầu khí

251

80

3,14

D540101

Công nghệ thực phẩm

642

130

4,94

D580102

Kiến trúc

545

130

4,19

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

1.002

210

4,77

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

474

210

2,26

D580208

Kỹ thuật xây dựng

63

50

1,26

D580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

50

110

0,45

D580301

Kinh tế xây dựng

187

80

2,34

D85010

Quản lý tài nguyên và môi trường

275

60

4.58

 

 

 

 

 

Xem chi tiết tỉ lệ chọi Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2014 chính thức trên trang Kênh tuyển sinh tại đây:http://kenhtuyensinh.vn/ti-le-choi, hoặc nhắn tin theo cú pháp dưới đây để nhận chi tiết thông tin về tỷ lệ chọi năm 2014 của trường đại học mà bạn thi: